Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề
Thành thạo từ vựng tiếng Hàn với hệ thống lặp lại ngắt quãng (SM-2 SRS) chuẩn Anki. Học từ vựng có hình ảnh minh họa, phiên âm, ví dụ câu và audio phát âm bản xứ.
Bộ Thẻ Của Tôi
Bộ thẻ cá nhân tự tạo hoặc import từ file Anki (.apkg) · 0 bộ thẻChưa Có Bộ Thẻ Cá Nhân Nào
Bạn có thể kéo thả bất kỳ file thẻ Anki (.apkg) nào từ máy tính của bạn vào đây để hệ thống tự động đọc và lưu trữ!
Bộ Thẻ Tiếng Hàn Có Sẵn
Các bộ từ vựng giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp Quyển 01 & Bộ từ vựng giao tiếp cơ bảnTiếng Hàn Tổng Hợp - Quyển 01
(15 bài học · 1,584 thẻ từ vựng)Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 01
Chủ điểm: 1. Quốc gia (나라), 2. Nghề nghiệp (직업), 3. Lời chào (인사) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 02
Chủ điểm: 1. Nơi chốn (장소), 2. Trang thiết bị rường học (학교 시설), 3. Đồ vật trong phòng học (교실 물건) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 03
Chủ điểm: 1. Động từ (동사), 2. Tính từ (형용사), 3. Từ thường dùng hàng ngày (일상 생활) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 04
Chủ điểm: 1. Thứ ngày (요일), 2. Ngày tháng (날짜), 3. Số từ Hán Hàn (한자어 수사) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 05
Chủ điểm: 1. Thời gian (시간), 2. Động từ sinh hoạt (일상 표현 동사), 3. Số từ thuần Hàn (고유어 수사) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 06
Chủ điểm: 1. Định từ nghi vấn (의문관형사), 2. Hoạt động cuối tuần, 3. Từ vựng mở rộng (기타 어휘)
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 07
Chủ điểm: 1. Danh từ đơn vị (단위명사), 2. Mua đồ (물건 사기 관련 어휘), 3. Từ vựng mở rộng (기타 어휘)
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 08
Chủ điểm: 1. Ẩm thực Hàn Quốc (한국 음식), 2. Vị (맛), 3. Từ vựng nhà hàng (식당 관련 어휘)
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 09
Chủ điểm: 1. Vị trí và phương hướng (위치와 방향), 2. Nhà (집), 3. Gia cụ (가구) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 10
Chủ điểm: 1. Gia đình (가족), 2. Công việc (직업), 3. Liên quan công việc (직업 관련 어휘) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 11
Chủ điểm: 1. Mùa màng (계절), 2. Thời tiết (날씨), 3. Từ liên quan thời tiết (날씨 관련 어휘) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 12
Chủ điểm: 1. Liên quan ĐT (전화 관련 어휘), 4. Từ vựng mở rộng (기타 어휘), 2. Biểu hiện ĐT (전화 관련 표현) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 13
Chủ điểm: 1. Sinh nhật (생일), 2. Món quà (선물), 3. Từ vựng mở rộng (기타 어휘)
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 14
Chủ điểm: 1. Vận động (운동), 2. Sở thích (취미), 3. Tần suất (빈도) ...
Tiếng Hàn Tổng Hợp · Bài 15
Chủ điểm: 1 Phương tiện giao thông (교통수단), 2. Cơ sở hạ tầng và địa điểm giao thông (교통 시설 및 장소), 3. Hành động và trạng thái giao thông (교통 행동 및 상태) ...
Bộ Tiếng Hàn Giao Tiếp Cơ Bản (200 Thẻ)
Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp Cơ Bản
200 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất cho người mới bắt đầu tự học. Có âm âm, ví dụ minh họa và nghĩa tiếng Việt đầy đủ.